Từ
勤奋 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
勤奋 (qín fèn) là một từ tiếng Trung: chăm chỉ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 勤奋
形 tính từ
chăm chỉ
他是一个勤奋的学生。
Anh ấy là một học sinh chăm chỉ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
勤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
堇 là bộ thủ trong 2 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
奋 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
Thứ tự nét