Chữ

殷

yīn HSK 7
殷 yīn HSK 7
  • 1. (văn viết) phong phú, dồi dào
  • 2. sâu sắc, thành tâm và hào phóng
  • 3. triều đại Ân (1300–1046 TCN), tên gọi nhà Thương sau khi dời đô đến 殷 (nay là tây bắc An Dương, Hà Nam)
  • 4. họ
  • 5. xem "殷勤": ân cần, chu đáo
Từ dùng 殷 như yīn (1)
Cấu trúc & nét viết