Bộ thủ ⺍ thành phần đồ họa Thứ tự nét ▶ ⺍ dùng trong 4 chữ HSK 1 兴 xīng thịnh hành; phổ biến 学 xué học (đối nghĩa với 教) 觉 jué sự cảm nhận và phân biệt kích thích của các giác quan HSK 3 应 yìng trả lời; đáp