Từ
医学 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
医学 (yī xué) là một từ tiếng Trung: y học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 医学
名 danh từ
y học
她在大学学习医学。
Cô ấy học y khoa tại trường đại học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
医 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
匸 là bộ thủ trong 5 chữ
矢 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét