Từ
学问 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
学问 (xué wèn) là một từ tiếng Trung: học vấn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 学问
名 danh từ
học vấn
这个教授很有学问。
Giáo sư này rất uyên bác.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét
问 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
门 là bộ thủ trong 21 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét