Từ
国学 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
国学 (guó xué) là một từ tiếng Trung: quốc học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 国学
名 danh từ
quốc học
他对国学很感兴趣,经常研读古代典籍。
Anh ấy rất quan tâm đến quốc học và thường xuyên nghiên đọc các kinh điển cổ đại.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
国 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét