Từ
勤俭 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
勤俭 (qín jiǎn) là một từ tiếng Trung: cần cù và tiết kiệm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 勤俭
形 tính từ
cần cù và tiết kiệm
他一生勤俭持家。
Ông ấy quản lý gia đình một cách cần cù và tiết kiệm suốt đời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
勤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
堇 là bộ thủ trong 2 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét
俭 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
佥 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét