Từ

胡思乱想 (hú sī luàn xiǎng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

胡思乱想 (hú sī luàn xiǎng) là một từ tiếng Trung: suy nghĩ lung tung, tưởng tượng bừa bãi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 胡思乱想

动 dòng động từ

suy nghĩ lung tung, tưởng tượng bừa bãi

他总是胡思乱想,担心一些不会发生的事情。

tā zǒng shì hú sī luàn xiǎng dān xīn yī xiē bù huì fā shēng de shì qing

Anh ấy luôn suy nghĩ lung tung, lo lắng về những điều sẽ không xảy ra.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

胡 hú — bừa bãi, vô căn cứ

思 sī — suy nghĩ, ý nghĩ

乱 luàn — hỗn loạn, lộn xộn

想 xiǎng — tưởng tượng, cho rằng

Cấu trúc & nét viết
1 胡 hú — tên gọi chung cổ đại cho các dân tộc phương Bắc và phương Tây
胡 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.2 ⺼ — bộ thịt/cơ, biểu thị mô cơ thể hoặc cơ bắp
⺼ là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+6)
Xem thêm HSK 6 chữ (+11)
Xem thêm HSK 7 chữ (+18)

Thứ tự nét

2 思 sī — suy nghĩ, cân nhắc, động não
思 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 田 tián — ruộng, đồng (ở một số vùng chỉ riêng ruộng nước)
田 là bộ thủ trong 23 chữ
2.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

3 乱 luàn — lộn xộn; hỗn loạn

乱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

4 想 xiǎng — suy nghĩ; suy xét

想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét