Từ
构想 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
构想 (gòu xiǎng) là một từ tiếng Trung: hình dung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 构想
动 động từ
hình dung
他正在构想一个新的商业计划。
Anh ấy đang hình dung một kế hoạch kinh doanh mới.
名 danh từ
quan niệm, ý tưởng
他提出了一个大胆的构想。
Anh ấy đã đề xuất một ý tưởng táo bạo.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
构 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
勾 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét