Từ
联想 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
联想 (lián xiǎng) là một từ tiếng Trung: liên tưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 联想
动 động từ
liên tưởng
看到这幅画,我联想到童年的记忆。
Nhìn thấy bức tranh này, tôi liên tưởng đến những ký ức tuổi thơ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
联 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
关 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét