Chữ

舔

tiǎn
  • 1. liếm (chạm vào hoặc lấy vật gì bằng lưỡi)
  • 2. liếm (lau hoặc làm ẩm bằng lưỡi)
Từ dùng 舔 như tiǎn (0)
Cấu trúc & nét viết
舔 tiǎn — liếm (chạm vào hoặc lấy vật gì bằng lưỡi)

舔 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2 忝 tiǎn — khiêm tốn tự hạ: thấy mình không xứng với địa vị hay chức vụ
忝 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét