Từ
反思 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
反思 (fǎn sī) là một từ tiếng Trung: suy ngẫm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 反思
动 động từ
suy ngẫm
我们需要反思过去的错误。
Chúng ta cần suy ngẫm về những sai lầm trong quá khứ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
反 là bộ thủ trong 7 chữ
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Thứ tự nét
思 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét