Từ
梦想 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
梦想 (mèng xiǎng) là một từ tiếng Trung: mơ ước; ước mơ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 梦想
动 động từ
mơ ước; ước mơ
他从小就梦想成为一名医生。
Anh ấy mơ ước trở thành bác sĩ từ khi còn nhỏ.
名 danh từ
ước mơ
他的梦想是成为一名医生。
Ước mơ của anh ấy là trở thành một bác sĩ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
梦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
林 là bộ thủ trong 8 chữ
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét
想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét