Từ
妄想 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
妄想 (wàng xiǎng) là một từ tiếng Trung: ảo tưởng, mơ tưởng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 妄想
动 động từ
ảo tưởng, mơ tưởng
他妄想一夜暴富。
Anh ấy mơ tưởng làm giàu trong một đêm.
名 danh từ
vọng tưởng
这只是你的妄想,不可能实现。
Đây chỉ là vọng tưởng của bạn; nó không thể thực hiện được.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
妄 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亡 là bộ thủ trong 8 chữ
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét
想 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét