Từ
紊乱 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
紊乱 (wěn luàn) là một từ tiếng Trung: hỗn loạn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 紊乱
形 tính từ
hỗn loạn
她的思维紊乱,说话不清楚。
Tư duy của cô ấy hỗn loạn và lời nói không rõ ràng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
紊 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
文 là bộ thủ trong 9 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
糸 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
乱 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
舌 là bộ thủ trong 11 chữ
乚 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét