Từ

改邪归正 (gǎi xié guī zhèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

改邪归正 (gǎi xié guī zhèng) là một từ tiếng Trung: cải tà quy chính, sửa đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 改邪归正

成语 chéng yǔ thành ngữ

cải tà quy chính, sửa đổi

犯人出狱后改邪归正,成为了一个好公民。

fàn rén chū yù hòu gǎi xié guī zhèng chéng wéi le yí gè hǎo gōng mín

Sau khi ra tù, tên tội phạm đã cải tà quy chính và trở thành một công dân tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

改 gǎi — thay đổi, sửa đổi

邪 xié — tà, điều ác

归 guī — quay về, trở lại

正 zhèng — chính nghĩa, con đường đúng

Cấu trúc & nét viết
1 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 邪 xié — gian tà; xấu xa; không chính đáng

邪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

3 归 guī — trở về

归 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

归 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 正 zhèng — thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
正 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

4.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét