Từ

修正 (xiū zhèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

修正 (xiū zhèng) là một từ tiếng Trung: sửa chữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 修正

动 dòng động từ

sửa chữa

老师帮我修正了作文中的语法错误。

lǎo shī bāng wǒ xiū zhèng le zuò wén zhōng de yǔ fǎ cuò wù

Giáo viên đã giúp tôi sửa các lỗi ngữ pháp trong bài luận của tôi.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

修 xiū — sửa chữa, thay đổi

正 zhèng — đúng, chính xác

Cấu trúc & nét viết
1 修 xiū — trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ

修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 正 zhèng — thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
正 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét