Từ
正义 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
正义 (zhèng yì) là một từ tiếng Trung: công lý. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 正义
名 danh từ
công lý
他是一个有正义感的人。
Anh ấy là người có ý thức công lý.
形 tính từ
công bằng, chính nghĩa
他是一个正义的人。
Anh ấy là một người công bằng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét
义 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
乂 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét