Từ

改装 (gǎi zhuāng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

改装 (gǎi zhuāng) là một từ tiếng Trung: cải tạo, sửa đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 改装

动 dòng động từ

cải tạo, sửa đổi

他把旧车改装成了赛车。

tā bǎ jiù chē gǎi zhuāng chéng le sài chē

Anh ấy đã cải tạo chiếc xe cũ thành xe đua.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

改 gǎi — thay đổi, sửa đổi

装 zhuāng — trang bị, lắp đặt

Cấu trúc & nét viết
1 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét

2 装 zhuāng — trang trí; trang điểm; hóa trang

装 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 壮 zhuàng — chắc khỏe; mạnh mẽ
壮 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét