Từ

更改 (gēng gǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

更改 (gēng gǎi) là một từ tiếng Trung: thay đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 更改

动 dòng động từ

thay đổi

我需要更改密码。

wǒ xū yào gēng gǎi mì mǎ

Tôi cần thay đổi mật khẩu.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

更 gēng — thay, đổi

改 gǎi — sửa đổi, thay đổi

Cấu trúc & nét viết
1 更 gēng — thay đổi; thay thế; đổi
Xpinyin
更 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
1.2 曰 yuē — nói
曰 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

2 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét