Từ
改革 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
改革 (gǎi gé) là một từ tiếng Trung: cải cách. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 改革
动 động từ
cải cách
我们需要改革教育制度。
Chúng ta cần cải cách hệ thống giáo dục.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
革 là bộ thủ trong 7 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
革 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét