Từ
修改 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
修改 (xiū gǎi) là một từ tiếng Trung: sửa đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 修改
动 động từ
sửa đổi
我需要修改这份文件。
Tôi cần sửa đổi tài liệu này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét