Từ

修改 (xiū gǎi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

修改 (xiū gǎi) là một từ tiếng Trung: sửa đổi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 修改

动 dòng động từ

sửa đổi

我需要修改这份文件。

wǒ xū yào xiū gǎi zhè fèn wén jiàn

Tôi cần sửa đổi tài liệu này.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

修 xiū — sửa chữa, cải thiện, hoàn thiện

改 gǎi — thay đổi, sửa chữa, hiệu chỉnh

Cấu trúc & nét viết
1 修 xiū — trang trí, chỉnh trang cho gọn gàng đẹp đẽ

修 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 改 gǎi — sửa đổi; chỉnh sửa

改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét