Từ

正视 (zhèng shì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

正视 (zhèng shì) là một từ tiếng Trung: đối mặt trực tiếp. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 正视

动 dòng động từ

đối mặt trực tiếp

我们必须正视问题。

wǒ men bì xū zhèng shì wèn tí

Chúng ta phải đối mặt trực tiếp với vấn đề.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

正 zhèng — thẳng, trực tiếp

视 shì — nhìn, xem

Cấu trúc & nét viết
1 正 zhèng — thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
正 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 视 shì — nhìn; trông

视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét