Từ

矫正 (jiǎo zhèng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

矫正 (jiǎo zhèng) là một từ tiếng Trung: sửa chữa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 矫正

动 dòng động từ

sửa chữa

他需要矫正牙齿。

tā xū yào jiǎo zhèng yá chǐ

Anh ấy cần sửa chữa răng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

矫 jiǎo — làm thẳng, chỉnh sửa

正 zhèng — đúng, thích hợp

Cấu trúc & nét viết
1 矫 jiǎo — sửa chữa; uốn thẳng cái cong

矫 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 正 zhèng — thẳng; ngay (trái với lệch, nghiêng)
Xpinyin
正 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét