Chữ

雅

yǎ HSK 7
雅 yǎ HSK 7
  • 1. nhạc triều đình thời Chu; các bài thơ Ya trong Kinh Thi (大雅 và 小雅)
  • 2. (văn viết) chuẩn mực; đúng quy tắc
  • 3. thanh lịch; tao nhã; trang nhã
  • 4. kính từ dùng để chỉ tình cảm hoặc hành động của đối phương
  • 5. sách huấn hỗ kiểu 《尔雅》; 雅书 và 雅学
  • 6. họ
  • 7. (văn viết) tình giao hảo; tình thân
  • 8. vốn; từ trước đến nay
  • 9. rất; hết sức
Từ dùng 雅 như yǎ (3)
Cấu trúc & nét viết
雅 yǎ — nhạc triều đình thời Chu; các bài thơ Ya trong Kinh Thi (大雅 và 小雅)

雅 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét