Từ
改良 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
改良 (gǎi liáng) là một từ tiếng Trung: cải thiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 改良
动 động từ
cải thiện
科学家们正在改良农作物品种。
Các nhà khoa học đang cải thiện các giống cây trồng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
良 là bộ thủ trong 9 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
艮 là bộ thủ trong 14 chữ
Thứ tự nét