Từ
端正 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
端正 (duān zhèng) là một từ tiếng Trung: ngay thẳng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 端正
形 tính từ
ngay thẳng
他的态度很端正。
Thái độ của anh ấy rất đúng đắn.
动 động từ
sửa chữa; điều chỉnh
你要端正学习态度。
Bạn cần sửa chữa thái độ học tập.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
端 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
立 là bộ thủ trong 17 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
耑 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét