Từ
改造 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
改造 (gǎi zào) là một từ tiếng Trung: cải tạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 改造
动 động từ
cải tạo
我们需要改造这个旧工厂。
Chúng ta cần cải tạo nhà máy cũ này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
改 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
造 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
告 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét