Từ
效益 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
效益 (xiào yì) là một từ tiếng Trung: hiệu quả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 效益
名 danh từ
hiệu quả
这个项目的经济效益很好。
Hiệu quả kinh tế của dự án này rất tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
效 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
交 là bộ thủ trong 10 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét