Từ
酒精 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
酒精 (jiǔ jīng) là một từ tiếng Trung: cồn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 酒精
名 danh từ
cồn
医生用酒精清洁伤口。
Bác sĩ dùng cồn để làm sạch vết thương.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
酒 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
酉 là bộ thủ trong 19 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
Thứ tự nét
精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét