Từ
精湛 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
精湛 (jīng zhàn) là một từ tiếng Trung: tinh thông, xuất sắc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 精湛
形 tính từ
tinh thông, xuất sắc
她精湛的演技赢得了观众的掌声。
Diễn xuất xuất sắc của cô ấy đã giành được tràng pháo tay của khán giả.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
湛 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
氵 là bộ thủ trong 170 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+13)
Xem thêm HSK 5 chữ (+23)
Xem thêm HSK 6 chữ (+20)
Xem thêm HSK 7 chữ (+74)
甚 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét