Từ
味精 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
味精 (wèi jīng) là một từ tiếng Trung: bột ngọt (MSG). Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 味精
名 danh từ
bột ngọt (MSG)
妈妈做菜从来不放味精。
Mẹ không bao giờ dùng bột ngọt khi nấu ăn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
味 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
未 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét