Từ
益处 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
益处 (yì chù) là một từ tiếng Trung: lợi ích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 益处
名 danh từ
lợi ích
锻炼对身体有很多益处。
Tập thể dục có nhiều lợi ích cho cơ thể.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét
处 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夂 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét