Từ

精通 (jīng tōng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

精通 (jīng tōng) là một từ tiếng Trung: thông thạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 精通

动 dòng động từ

thông thạo

他精通三种语言。

tā jīng tōng sān zhǒng yǔ yán

Anh ấy thông thạo ba ngôn ngữ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

精 jīng — tinh túy, trình độ chuyên gia

通 tōng — hiểu biết thấu đáo

Cấu trúc & nét viết
1 精 jīng — tinh hoa; phần tinh túy nhất của vật chất

精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét

2 通 tōng — thông suốt; có thể đi qua

通 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét