Từ
利益 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
利益 (lì yì) là một từ tiếng Trung: lợi ích. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 利益
名 danh từ
lợi ích
他总是把个人利益放在第一位。
Anh ấy luôn đặt lợi ích cá nhân lên hàng đầu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét