Từ
收益 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
收益 (shōu yì) là một từ tiếng Trung: lợi nhuận; thu nhập; lợi tức. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 收益
名 danh từ
lợi nhuận; thu nhập; lợi tức
这项投资的收益很高。
Lợi tức từ khoản đầu tư này rất cao.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
收 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丩 là bộ thủ trong 3 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét
益 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
水 là bộ thủ trong 7 chữ
皿 là bộ thủ trong 13 chữ
Thứ tự nét