Từ
精妙 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
精妙 (jīng miào) là một từ tiếng Trung: tinh tế và khéo léo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 精妙
形 tính từ
tinh tế và khéo léo
他的解决方案十分精妙,令人赞叹。
Giải pháp của anh ấy vô cùng tinh tế và khéo léo, thật đáng ngưỡng mộ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
米 là bộ thủ trong 26 chữ
青 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
妙 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
少 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét