Từ
视为 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
视为 (shì wéi) là một từ tiếng Trung: coi như, xem như. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 视为
动 động từ
coi như, xem như
他被视为这个领域的专家。
Anh ấy được coi như một chuyên gia trong lĩnh vực này.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
视 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
礻 là bộ thủ trong 13 chữ
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét
为 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
丶 là bộ thủ trong 21 chữ
Thứ tự nét