Từ

尤为 (yóu wéi) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

尤为 (yóu wéi) là một từ tiếng Trung: đặc biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 尤为

副 fù phó từ

đặc biệt

这个问题尤为重要。

zhè ge wèn tí yóu wéi zhòng yào

Vấn đề này đặc biệt quan trọng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

尤 yóu — đặc biệt, riêng biệt

为 wéi — đóng vai trò như từ nhấn mạnh tạo thành phó từ

Cấu trúc & nét viết
1 尤 yóu — đặc biệt; nổi bật
尤 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 为 wéi — làm; thực hiện
Xpinyin
为 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.2 力 lì — lực (tương tác vật lý giữa các vật gây ra gia tốc hoặc biến dạng)
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)

Thứ tự nét