Từ
内科 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
内科 (nèi kē) là một từ tiếng Trung: nội khoa. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 内科
名 danh từ
nội khoa
他在医院的内科工作。
Anh ấy làm việc ở khoa nội của bệnh viện.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
内 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
科 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Thứ tự nét