Từ
全局 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
全局 (quán jú) là một từ tiếng Trung: tình hình chung. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 全局
名 danh từ
tình hình chung
我们要从全局出发,考虑问题。
Chúng ta phải xuất phát từ tình hình chung và xem xét các vấn đề.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
全 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
玉 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét
局 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
勹 là bộ thủ trong 11 chữ
口 là bộ thủ trong 181 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+19)
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+13)
Xem thêm HSK 4 chữ (+16)
Xem thêm HSK 5 chữ (+19)
Xem thêm HSK 6 chữ (+15)
Xem thêm HSK 7 chữ (+63)
Thứ tự nét