Từ
科研 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
科研 (kē yán) là một từ tiếng Trung: nghiên cứu khoa học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 科研
动 động từ
nghiên cứu khoa học
他在大学从事科研工作。
Anh ấy tham gia công việc nghiên cứu khoa học tại trường đại học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
科 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
禾 là bộ thủ trong 37 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Thứ tự nét
研 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
石 là bộ thủ trong 30 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
开 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét