Từ
玩具 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
玩具 (wán jù) là một từ tiếng Trung: đồ chơi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 玩具
名 danh từ
đồ chơi
她给孩子买了一个新玩具。
Cô ấy đã mua một món đồ chơi mới cho đứa trẻ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
玩 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
元 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
具 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
八 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét