Từ

文具 (wén jù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

文具 (wén jù) là một từ tiếng Trung: văn phòng phẩm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 文具

名 míng danh từ

văn phòng phẩm

我需要买一些文具。

wǒ xū yào mǎi yī xiē wén jù

Tôi cần mua một số văn phòng phẩm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

文 wén — chữ viết, văn chương

具 jù — dụng cụ, đồ dùng

Cấu trúc & nét viết
1 文 wén — chữ viết
文 là bộ thủ trong 9 chữ

文 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

2 具 jù — dụng cụ; đồ dùng
具 là bộ thủ trong 3 chữ

gồm có

2.1 目 mù — mắt
目 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét