Từ
实质 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
实质 (shí zhì) là một từ tiếng Trung: bản chất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 实质
名 danh từ
bản chất
我们需要了解事情的实质。
Chúng ta cần hiểu bản chất của vấn đề.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
质 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
厂 là bộ thủ trong 21 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
十 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
Thứ tự nét