Chữ

贱

jiàn
  • 1. rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
  • 2. địa vị thấp kém; hèn mọn
  • 3. đê tiện; hèn hạ; bẩn thỉu
  • 4. khiêm từ dùng để chỉ những thứ liên quan đến bản thân
Từ dùng 贱 như jiàn (0)
Cấu trúc & nét viết
贱 jiàn — rẻ; giá thấp (trái nghĩa với 贵)
贱 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

1 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét