Từ
实践 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
实践 (shí jiàn) là một từ tiếng Trung: thực hành, thực hiện. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 实践
动 động từ
thực hành, thực hiện
他决心实践自己的承诺。
Anh ấy quyết tâm thực hiện lời hứa của mình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
践 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
足 là bộ thủ trong 29 chữ
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
戋 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét