Chữ
坚
- 1. chắc, cứng, khó phá vỡ
- 2. giáp trụ chắc chắn, xe chiến đấu hoặc trận địa kiên cố
- 3. kiên định, kiên quyết
- 4. họ
Từ dùng 坚 như jiān (11)
-
Ví dụ
他坚持每天早上跑步。
tā jiān chí měi tiān zǎo shang pǎo bù
Anh ấy kiên trì chạy bộ mỗi sáng.
-
Ví dụ
她是一个坚强的女人。
tā shì yí gè jiān qiáng de nǚ rén
Cô ấy là một người phụ nữ mạnh mẽ.
-
Ví dụ
我们必须坚决反对暴力行为。
wǒ men bì xū jiān jué fǎn duì bào lì xíng wéi
Chúng ta phải kiên quyết phản đối hành vi bạo lực.
-
Ví dụ
这座桥非常坚固。
zhè zuò qiáo fēi cháng jiān gù
Cây cầu này rất vững chắc.
-
Ví dụ
我们要坚定信心。
wǒ men yào jiān dìng xìn xīn
Chúng ta phải củng cố niềm tin.
Xem thêm (+6)
-
Ví dụ
这块石头很坚硬。
zhè kuài shí tou hěn jiān yìng
Hòn đá này rất cứng.
-
Ví dụ
他坚信自己的选择是正确的。
tā jiān xìn zì jǐ de xuǎn zé shì zhèng què de
Anh ấy tin chắc rằng lựa chọn của mình là đúng đắn.
-
Ví dụ
他坚守自己的原则,从不妥协。
tā jiān shǒu zì jǐ de yuán zé cóng bù tuǒ xié
Anh ấy kiên trì giữ vững nguyên tắc của mình và không bao giờ thỏa hiệp.
-
Ví dụ
我们需要打下坚实的基础。
wǒ men xū yào dǎ xià jiān shí de jī chǔ
Chúng ta cần đặt nền móng vững chắc.
-
Ví dụ
他每天早上吃一些坚果。
tā měi tiān zǎo shang chī yì xiē jiān guǒ
Anh ấy ăn một ít hạt mỗi sáng.
-
Ví dụ
成功需要坚韧的毅力。
chéng gōng xū yào jiān rèn de yì lì
Thành công đòi hỏi nghị lực kiên cường.
Cấu trúc & nét viết
坚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
坚 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét