Từ
纪实 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
纪实 (jì shí) là một từ tiếng Trung: ghi chép sự thật. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 纪实
动 động từ
ghi chép sự thật
记者用镜头纪实了灾区的真实情况。
Phóng viên đã dùng máy quay để ghi chép tình hình thực tế tại vùng thảm họa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
纪 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
己 là bộ thủ trong 7 chữ
Thứ tự nét
实 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
头 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét