Chữ

赁

lìn HSK 7
赁 lìn HSK 7
  • 1. thuê; cho thuê
  • 2. họ
Từ dùng 赁 như lìn (1)
Cấu trúc & nét viết
赁 lìn — thuê; cho thuê

赁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1 任 rèn — bổ nhiệm; giao chức vụ
任 là bộ thủ trong 2 chữ
2 贝 bèi — tên gọi chung cho các động vật thân mềm có vỏ như ốc, trai, sò
贝 là bộ thủ trong 50 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+7)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét